BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU SỐ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg Toan5KetnoiBai1OntapsotunhienTiet1trang6.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Thumbnail_Ca_chua.png

KIẾN THỨC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Cẩm nang phòng tránh đuối nước | Nguyễn Trọng An

    UNIT 5 GETTING AROUND

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Ngoc Loan
    Ngày gửi: 02h:48' 18-01-2024
    Dung lượng: 4.9 MB
    Số lượt tải: 425
    Số lượt thích: 0 người
    GRADE 4: GETTING AROUND
    (tài liệu chia sẽ miễn phí liên hệ buingocloan1976@gmail.com)
    LESSON 1:

    Stop (v): Dừng lại
    Do not enter (v phr.): Không được vào
    Turn left (v phr.): Rẽ trái
    Turn right (v phr.): Rẽ phải
    No parking (v phr.): Cấm đỗ xe
    What does that sign mean? (Biển báo kia nghĩa là gì?)
    It means “Stop”. (Nó có nghĩa là “Dừng lại”.)
    LOOK AND WRITE

    LISTEN AND WRITE.
    1. Alfie: I love going around town
    Tom: Yeah, it's great.
    Alfie: Hey Tom, what does this sign mean?
    Tom: It means “ (1) ……………………………. ”.
    Alfie: Oh. OK.
    2. Alfie: Mr. Brown, can we please get some ice cream?
    Mr. Brown: Sure, Alfie.
    Tom & Alfie: Yay!
    Alfie: Tom, what does that sign mean?
    Tom: It means “(2) …………………………….”.
    Alfie: Okay.
    3. Mr. Brown: Ok. We're here.
    Tom & Alfie: Yay!
    Alfie: And what does that sign mean?
    Tom: It means “(3) …………………………….”.
    Mr. Brown: Okay, let's get ice cream.
    Alfie: I want chocolate.
    Tom: Me too!
    4. Alfie: Mmm. This ice cream is great.
    Tom: Yeah it is.
    Alfie: Tom, what does this sign mean?
    Tom: Uh oh, it means “(4) …………………………….”.
    Mr. Brown: What's this? Oh no.
    Mrs. Brown: Sam!
    P1

    LOOK & WRITE

    1. What does that sign mean? It means “Turn left”.
    2. ……………………………………………………………………………………………………..
    3. ……………………………………………………………………………………………………..
    4. ……………………………………………………………………………………………………..
    5. ……………………………………………………………………………………………………..
    FIND AND CIRCLE

    LOOK AND WRITE.

    1. ………………………..
    2. ………………………..
    3. . ………………………
    4. . ………………………
    5. . ………………………
    LISTEN AND FILL IN THE BLANKS.
    1. A: What does that sign mean? B: It means “Turn left.”
    2. A: What does that sign mean? B: It means “________________.”
    3. A: What does that sign mean? B: It means “________________.”
    4. A: What does that sign mean? B: It means “________________.”
    P2

    LOOK AND WRITE.

    LOOK TO WRITE

    P3

    CIRCLE THE CORRECT WORDS.

    LOOK TO WRITE

    P4

    READ & NUMBER

    LISTEN & NUMBER

    P5

    LESSON 2: LISTEN AND POINT

    Near: Gần
    Behind: Phía sau
    Next to: Bên cạnh
    Opposite: Đối diện
    In front of: Phía trước
    1.Where's the park? (Công viên ở đâu?)
    It's next to the library. (Nó ở bên cạnh thư viện.)
    2. Where's the library? It's near the park.
    3. Where's the school? It's in front of the market.
    4. Where's the stadium? It's opposite the school.
    5. Where's the library? It's behind the swimming pool.
    LISTEN AND NUMBER.

    ASK AND ANSWER

    P6

    1. Where's the school? It's near the swimming pool.
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    TALK ABOUT WHERE PLACES ARE.

    1. Where's the skate park? It's behind the park.
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    P7

    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    UNSCRAMBLE AND DRAW LINES.

    LOOK AND WRITE.

    LISTEN AND TICK (√) OR A CROSS (X).

    P8

    LOOK AND WRITE.

    LOOK & WRITE

    P9

    LISTEN WRITE TRUE & FALSE

    READ & WRITE

    P 10

    READ TO COMPLETE

    P 11

    LISTEN & PICK

    LESSON 3

    Go straight (v): Đi thẳng
    Traffic lights (n): Đèn giao thông
    P 12

    Go over (v): Đi qua
    Corner (n): Góc đường

    Bridge (n): Cây cầu
    On the left: Phía bên trái
    On the right: Phía bên phải
    How do I get to the swimming pool?(Tớ có thể đến bế bơi bằng đường nào?)
    Go straight. Then, turn left. It's on the right.(Đi thẳng. Sau đó rẽ trái. Nó nằm ở bên phải.)
    LOOK AND WRITE.

    LISTEN AND WRITE.
    1. How do I get to the skate park? I want to go skateboarding.
    Lucy: Go straight. Then, turn left at the (1) …………………...
    2. Alfie: I want to see some animals. How do I get to the zoo?
    Lucy: Go over the bridge. Then, turn left at the (2) …………………....
    3. Alfie: I'm at the zoo. How do I get to the water park?
    Tom: Turn left at the traffic lights. Then, go straight. It's (3) ………………….....
    4. Alfie: Hmm. I want to read a book. How do I get to the library?
    Tom: (4) …………………..... at the traffic lights. Then, turn right. It's on the right.
    COMPLETE THE WORDS AND MATCH.

    LISTEN AND CIRCLE.

    P 13

    LOOK AND WRITE.

    LISTEN & PRACTICES

    LISTEN & NUMBER

    P 14

    LISTEN & PICK

    ASK AND ANSWER.

    1. How do I get to the park?
    Turn left. Then, go over the bridge. It's opposite the library.
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    P 15

    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    LOOK & WRITE

    LISTEN & WRITE

    P 16

    LOOK & WRITE

    LOOK THE WRITE

    1. How do I get to the park?
    Turn left. Then, turn right. It's on the right.
    P 17

    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    CULTURE: LISTEN AND POINT.

    By motorbike: bằng xe máy
    By taxi: bằng xe taxi
    By subway: bằng tàu điện ngầm
    On foot: đi bộ
    By bus: bằng xe buýt
    By train: bằng tàu hỏa
    How do you go to school? Bạn đến trường như thế nào?
    I go to school by motorbike. I go with my dad. Tôi đi học bằng xe máy. Tôi đi với cha tôi.
    How do you go to the library? Bạn đi tới thư viện bằng cách nào?
    I go to the library on foot. I go with my mom.Tôi đi bộ tới thư viện. Tôi đi với mẹ tôi.
    LOOK AND WRITE.

    P 18

    READ AND CIRCLE.

    LISTEN AND WRITE.

    READ AND CIRCLE TRUE OR FALSE.

    LOOK AND CIRCLE.
    P 19

    LOOK AND WRITE.

    READ AND CIRCLE TRUE OR FALSE.
    I'm Minh. I live in Ho Chi Minh City. I go to school by bus. I go with my sister. On
    Saturdays, I go to my grandparents' house in Cu Chi by taxi. I go with my mother. I
    go to the park next to my house on foot. Getting around the city is fun!
    1. Minh and his sister go to school by taxi.
    TRUE OR FALSE
    P 20

    2. He goes to Cu Chi by motorbike.
    3. He goes to his grandparents' house with his father.
    4. He walks to the park next to his house.
    LISTEN AND NUMBER.

    LISTEN & PRACTIES

    LISTEN & CIRCLES

    LISTEN & PICK ✓

    P 21

    TRUE OR FALSE
    TRUE OR FALSE
    TRUE OR FALSE

    LISTEN & WRITE

    READ & WRITE

    LOOK & WRITE
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………..
    P 22

    REVIEW AND PRACTICE: LISTEN AND DRAW LINES.

    LISTEN AND TICK (√) THE BOX.

    P 23

    LOOK AND READ. PUT A TICK OR A CROSS.

    LOOK AND WRITE.

    P 24
     
    Gửi ý kiến

    “Đọc sách hôm nay, thành công mai sau.” – Margaret Fuller

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG KHÊ - HẢI DƯƠNG !